image banner
ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN

ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH VÀ DIỆN TÍCH ĐẤT


  1. Đơn vị hành chính

 

 

Chia ra

Thị trấn

Phường

Thôn, Khu phố

Năm 2010

 

4

14

131

Năm 2015

 

4

14

131

Năm 2018

 

4

14

131

Năm 2019

 

4

14

131

Năm 2020

 

4

14

126

Năm 2021

 

4

14

126


  1. Hiện trạng sử dụng đất năm 2021

 

 

Tổng số (Ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG SỐ

21.116,86

100,00

Đất nông nghiệp

12.306,24

58,28

Đất sản xuất nông nghiệp

9.217,68

43,65

Đất trồng cây hàng năm

1.740,29

8,24

Đất trồng lúa

118,5

0,56

Đất cỏ dùng vào chăn nuôi

-

-

Đất trồng cây hàng năm khác

1.621,8

7,68

Đất trồng cây lâu năm

7.477,4

35,41

Đất lâm nghiệp có rừng

3.051,40

14,45

Rừng sản xuất

3.005,9

14,23

Rừng phòng hộ

45,55

0,22

Rừng đặc dụng

 

-

Đất nuôi trồng thuỷ sản

16,49

0,08

Đất làm muối

8,81

0,04

Đất nông nghiệp khác

11,86

0,06

Đất phi nông nghiệp

8.486,02

40,19

Đất ở

1.569,73

7,43

Đất ở đô thị

1.225,8

5,80

Đất ở nông thôn

344,0

1,63

Đất chuyên dùng

6.293,34

29,80

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

237,9

1,13

Đất quốc phòng, an ninh

273,9

1,30

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

4.169,6

19,75

Đất có mục đích công cộng

1.612,0

7,63

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

35,17

0,17

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

396,5

1,88

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

190,96

0,90

Đất phi nông nghiệp khác

0,28

0,00

Đất chƣa sử dụng

324,60

1,54

Đất bằng chưa sử dụng

230,2

1,09

Đất đồi núi chưa sử dụng

94,4

0,45

Núi đá không có rừng cây

 

-


  1. Hiện trạng sử dụng đất phân theo loại đất và phân theo xã/phường (tính đến 31/12/2021)

Đơn vị tính: Ha

 

 

Tổng diện tích đất

Trong đó:

Đất sản xuất nông nghiệp

 

Đất lâm nghiệp

Đất nuôi trồng thủy sản

 

Đất chuyên dùng

 

 

Đất ở

Đất chưa sử dụng

TỔNG SỐ

21.116,9

9.217,7

3.051,4

16,5

6.293,3

1.569,7

324,6

1. Phường Mũi Né

3.436,1

871,1

419,0

-

1.707,2

202,4

150,4

2. Phường Hàm Tiến

1.059,6

347,5

-

-

573,2

107,4

25,0

3. Phường Phú Hài

1.209,4

174,0

60,0

5,0

566,5

224,6

0,8

4. Phường Phú Thủy

419,6

3,0

-

7,6

211,9

186,8

-

5. Phường Phú Tài

289,1

42,7

-

0,1

88,8

132,6

0,6

6. Phường Phú Trinh

150,9

4,9

-

-

60,0

78,2

0,0

7. Phường Xuân An

213,8

47,0

-

0,2

88,1

69,6

-

8. Phường Thanh Hải

102,0

0,5

-

0,4

30,6

49,7

4,5

9. Phường Bình Hưng

77,8

0,1

-

-

39,8

31,2

0,1

10. Phường Đức Nghĩa

39,3

-

-

-

12,6

17,1

-

11. Phường Lạc Đạo

49,3

-

-

-

20,8

23,7

0,0

12. Phường Đức Thắng

48,1

-

-

-

26,8

16,0

-

13. Phường Hưng Long

81,1

0,3

-

-

44,5

25,6

-

14. Phường Đức Long

240,7

71,3

0,1

1,2

54,2

60,9

3,0

15. Xã Thiện Nghiệp

7.363,3

4.042,5

2.103,5

-

970,7

80,2

104,7

16. Xã Phong Nẫm

483,0

248,8

-

0,2

108,9

106,6

0,4

17. Xã Tiến Lợi

588,7

340,5

-

1,9

87,9

86,8

-

18. Xã Tiến Thành

5.265,1

3.023,5

468,8

-

1.600,7

70,3

35,0











  1. Cơ cấu đất sử dụng phân theo loại đất và phân theo xã/phường (tính đến 31/12/2021)

Đơn vị tính: %

 

 

Tổng diện tích

Trong đó:

Đất sản xuất nông nghiệp

 

Đất lâm nghiệp

Đất nuôi trồng thuỷ sản

 

Đất chuyên dùng

 

 

Đất ở

TỔNG SỐ

100,00

100,00

100,00

100,00

100,00

100,00

1. Phường Mũi Né

16,27

9,45

13,73

0,00

27,13

12,90

2. Phường Hàm Tiến

5,02

3,77

0,00

0,00

9,11

6,84

3. Phường Phú Hài

5,73

1,89

1,97

30,42

9,00

14,31

4. Phường Phú Thủy

1,99

0,03

0,00

46,06

3,37

11,90

5. Phường Phú Tài

1,37

0,46

0,00

0,30

1,41

8,45

6. Phường Phú Trinh

0,71

0,05

0,00

0,00

0,95

4,98

7. Phường Xuân An

1,01

0,51

0,00

1,03

1,40

4,43

8. Phường Thanh Hải

0,48

0,01

0,00

2,61

0,49

3,17

9. Phường Bình Hưng

0,37

0,00

0,00

0,00

0,63

1,98

10. Phường Đức Nghĩa

0,19

0,00

0,00

0,00

0,20

1,09

11. Phường Lạc Đạo

0,23

0,00

0,00

0,00

0,33

1,51

12. Phường Đức Thắng

0,23

0,00

0,00

0,00

0,43

1,02

13. Phường Hưng Long

0,38

0,00

0,00

0,00

0,71

1,63

14. Phường Đức Long

1,14

0,77

0,00

7,15

0,86

3,88

15. Xã Thiện Nghiệp

34,87

43,86

68,94

0,00

15,42

5,11

16. Xã Phong Nẫm

2,29

2,70

0,00

1,09

1,73

6,79

17. Xã Tiến Lợi

2,79

3,69

0,00

11,33

1,40

5,53

18. Xã Tiến Thành

24,93

32,80

15,36

0,00

25,44

4,48


 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DÂN SỐ


 

  1. Diện tích, dân số và mật độ dân số năm 2021 phân theo xã/thị trấn

 

 

Diện tích (Km2)

Dân số trung bình (Người)

Mật độ dân số (Người/km2)

TỔNG SỐ

211,17

229.830

1.088

1. Phường Mũi Né

34,36

27.425

798

2. Phường Hàm Tiến

10,60

8.129

767

3. Phường Phú Hài

12,09

13.998

1.157

4. Phường Phú Thủy

4,20

22.053

5.256

5. Phường Phú Tài

2,89

23.568

8.151

6. Phường Phú Trinh

1,51

17.877

11.848

7. Phường Xuân An

2,14

10.018

4.686

8. Phường Thanh Hải

1,02

8.758

8.589

9. Phường Bình Hưng

0,78

9.285

11.934

10. Phường Đức Nghĩa

0,39

8.706

22.159

11. Phường Lạc Đạo

0,49

11.828

24.008

12. Phường Đức Thắng

0,48

7.694

15.990

13. Phường Hưng Long

0,81

9.510

11.727

14. Phường Đức Long

2,41

17.351

7.209

15. Xã Thiện Nghiệp

73,63

7.462

101

16. Xã Phong Nẫm

4,83

9.495

1.966

17. Xã Tiến Lợi

5,89

9.541

1.621

18. Xã Tiến Thành

52,65

7.132

135


  1. Dân số trung bình phân theo giới tính và theo thành thị, nông thôn

 

 

 

Tổng số

Phân theo gới tính

Phân theo thành thị, nông thôn

Nam

Nữ

Thành thị

Nông thôn

 

 

Người

 

 

Năm 2010

217.090

105.945

111.145

189.670

27.420

Năm 2013

220.700

108.265

112.435

191.455

29.245

Năm 2014

220.854

108.380

112.474

191.498

29.356

Năm 2015

222.411

109.377

113.034

192.202

30.209

Năm 2016

223.932

110.350

113.582

192.997

30.935

Năm 2017

225.138

111.126

114.012

193.589

31.549

Năm 2018

226.303

111.875

114.428

194.155

32.148

Năm 2019

227.005

112.334

114.671

194.428

32.577

Năm 2020

228.536

113.308

115.228

195.760

32.776

Sơ bộ Năm 2021

229.830

114.043

115.787

196.200

33.630

Tỷ lệ tăng (%)

Năm 2010

 

 

 

 

 

Năm 2013

1,66

2,19

1,16

0,94

6,66

Năm 2014

0,07

0,11

0,03

0,02

0,38

Năm 2015

0,70

0,92

0,50

0,37

2,91

Năm 2016

0,68

0,89

0,48

0,41

2,40

Năm 2017

0,54

0,70

0,38

0,31

1,98

Năm 2018

0,52

0,67

0,36

0,29

1,90

Năm 2019

0,31

0,41

0,21

0,14

1,33

Năm 2020

0,67

0,87

0,49

0,69

0,61

Sơ bộ Năm 2021

0,57

0,65

0,49

0,22

2,61

Cơ cấu (%)

Năm 2010

100,00

48,80

51,20

87,37

12,63

Năm 2013

100,00

49,06

50,94

86,75

13,25

Năm 2014

100,00

49,07

50,93

86,71

13,29

Năm 2015

100,00

49,18

50,82

86,42

13,58

Năm 2016

100,00

49,28

50,72

86,19

13,81

Năm 2017

100,00

49,36

50,64

85,99

14,01

Năm 2018

100,00

49,44

50,56

85,79

14,21

Năm 2019

100,00

49,49

50,51

85,65

14,35

Năm 2020

100,00

49,58

50,42

85,66

14,34

Sơ bộ Năm 2021

100,00

49,62

50,38

85,37

14,63


  1. Dân số trung bình phân theo xã/phường

Đơn vị tính: Người

 

Năm 2010

Năm 2015

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

TỔNG SỐ

217.090

222.411

226.303

227.005

228.536

229.830

1. Phường Mũi Né

26.918

27.102

27.188

27.196

27.373

27.425

2. Phường Hàm Tiến

7.683

7.891

8.021

8.047

8.104

8.129

3. Phường Phú Hài

12.723

13.365

13.768

13.872

13.967

13.998

4. Phường Phú Thủy

22.189

22.032

21.942

21.864

22.011

22.053

5. Phường Phú Tài

18.012

20.838

22.785

23.367

23.525

23.568

6. Phường Phú Trinh

17.942

17.841

17.784

17.721

17.841

17.877

7. Phường Xuân An

7.467

8.753

9.632

9.922

9.991

10.018

8. Phường Thanh Hải

8.507

8.611

8.665

8.674

8.735

8.758

9. Phường Bình Hưng

10.321

9.691

9.334

9.196

9.261

9.285

10. Phường Đức Nghĩa

9.637

9.070

8.747

8.622

8.682

8.706

11. Phường Lạc Đạo

12.839

12.218

11.862

11.719

11.800

11.828

12. Phường Đức Thắng

8.510

8.010

7.726

7.616

7.671

7.694

13. Phường Hưng Long

9.576

9.496

9.450

9.416

9.484

9.510

14. Phường Đức Long

17.346

17.284

17.251

17.196

17.315

17.351

15. Xã Thiện Nghiệp

6.252

6.805

7.168

7.235

7.279

7.462

16. Xã Phong Nẫm

6.191

7.767

8.905

9.191

9.247

9.495

17. Xã Tiến Lợi

8.031

8.713

9.158

9.235

9.292

9.541

18. Xã Tiến Thành

6.946

6.924

6.917

6.916

6.958

7.132


  1. Dân số trung bình Nam phân theo phân theo xã/phường

Đơn vị tính: Người

 

Năm 2010

Năm 2015

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

TỔNG SỐ

105.945

109.377

111.875

112.334

113.308

114.043

1. Phường Mũi Né

13.275

13.351

13.415

13.696

13.810

13.788

2. Phường Hàm Tiến

3.946

3.920

4.019

4.028

4.064

4.063

3. Phường Phú Hài

6.358

6.596

6.867

6.939

7.000

6.990

4. Phường Phú Thủy

10.557

10.861

10.924

10.651

10.744

10.723

5. Phường Phú Tài

8.928

10.240

11.341

11.757

11.859

11.837

6. Phường Phú Trinh

8.556

8.760

8.753

8.546

8.621

8.605

7. Phường Xuân An

3.587

4.337

4.770

4.856

4.899

4.894

8. Phường Thanh Hải

4.211

4.238

4.347

4.310

4.349

4.345

9. Phường Bình Hưng

4.949

4.781

4.664

4.536

4.577

4.571

10. Phường Đức Nghĩa

4.624

4.450

4.259

4.147

4.184

4.180

11. Phường Lạc Đạo

6.140

6.024

5.852

5.735

5.786

5.777

12. Phường Đức Thắng

4.067

3.915

3.670

3.699

3.733

3.731

13. Phường Hưng Long

4.505

4.630

4.635

4.559

4.601

4.596

14. Phường Đức Long

8.548

8.465

8.475

8.586

8.662

8.646

15. Xã Thiện Nghiệp

3.113

3.348

3.547

3.639

3.668

3.860

16. Xã Phong Nẫm

3.076

3.848

4.474

4.502

4.538

4.789

17. Xã Tiến Lợi

3.979

4.255

4.413

4.596

4.633

4.885

18. Xã Tiến Thành

3.526

3.358

3.450

3.552

3.580

3.763


  1. Dân số trung bình Nữ phân theo xã/phường

Đơn vị tính: Người

 

Năm 2010

Năm 2015

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

TỔNG SỐ

111.145

113.034

114.428

114.671

115.228

115.787

1. Phường Mũi Né

13.643

13.751

13.773

13.500

13.563

13.637

2. Phường Hàm Tiến

3.737

3.971

4.002

4.019

4.040

4.066

3. Phường Phú Hài

6.365

6.769

6.901

6.933

6.967

7.008

4. Phường Phú Thủy

11.632

11.171

11.018

11.213

11.267

11.330

5. Phường Phú Tài

9.084

10.598

11.444

11.610

11.666

11.731

6. Phường Phú Trinh

9.386

9.081

9.031

9.175

9.220

9.272

7. Phường Xuân An

3.880

4.416

4.862

5.066

5.092

5.124

8. Phường Thanh Hải

4.296

4.373

4.318

4.364

4.386

4.413

9. Phường Bình Hưng

5.372

4.910

4.670

4.660

4.684

4.714

10. Phường Đức Nghĩa

5.013

4.620

4.488

4.475

4.498

4.526

11. Phường Lạc Đạo

6.699

6.194

6.010

5.984

6.014

6.051

12. Phường Đức Thắng

4.443

4.095

4.056

3.917

3.938

3.963

13. Phường Hưng Long

5.071

4.866

4.815

4.857

4.883

4.914

14. Phường Đức Long

8.798

8.819

8.776

8.610

8.653

8.705

15. Xã Thiện Nghiệp

3.139

3.457

3.621

3.596

3.611

3.602

16. Xã Phong Nẫm

3.115

3.919

4.431

4.689

4.709

4.706

17. Xã Tiến Lợi

4.052

4.458

4.745

4.639

4.659

4.656

18. Xã Tiến Thành

3.420

3.566

3.467

3.364

3.378

3.369


  1. Tỷ số giới tính của dân số phân theo thành thị, nông thôn

Đơn vị tính: Số nam/100 nữ

 

 

Tổng số

Chia ra

Thành thị

Nông thôn

Năm 2010

100

100

99

Năm 2013

96

96

96

Năm 2014

96

96

96

Năm 2015

96

96

95

Năm 2016

96

97

95

Năm 2017

96

97

95

Năm 2018

96

97

96

Năm 2019

98

97

100

Năm 2020

98

98

100

Sơ bộ năm 2021

99

96

106

Thống kê truy cập
  • Đang truy cập: 1
  • Hôm nay: 1
  • Trong tuần: 1
  • Tháng hiện tại: 1
  • Tổng lượt truy cập: 1
Đăng nhập