Danh mục thủ tục hành chính cấp xã
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
------------------
DANH SÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
STT Mã TTHC Tên TTHC QĐ Công bố Đối tượng Lĩnh vực Cơ quan công khai Cấp thực hiện Tình trạng
1 1.014996.H36 Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài đề nghị thành lập sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận 1655/QĐ-UBND Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
2 1.014997.H36 Xét, cấp học bổng chính sách đối với học viên cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục dành cho thương binh, người khuyết tật 1655/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
3 1.014944.H36 THỦ TỤC CÔNG NHẬN ĐIỀU LỆ (SỬA ĐỔI, BỔ SUNG) QUỸ; ĐỔI TÊN QUỸ (Cấp xã) 818/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
4 1.014947.H36 THỦ TỤC QUỸ TỰ GIẢI THỂ (Cấp xã) 818/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
5 1.014945.H36 THỦ TỤC CHO PHÉP QUỸ HOẠT ĐỘNG TRỞ LẠI SAU KHI BỊ ĐÌNH CHỈ CÓ THỜI HẠN HOẠT ĐỘNG (Cấp xã) 818/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
6 1.014942.H36 THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ CÔNG NHẬN ĐIỀU LỆ QUỸ (Cấp xã) 818/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
7 1.014946.H36 THỦ TỤC HỢP NHẤT, SÁP NHẬP, CHIA, TÁCH QUỸ (Cấp xã) 818/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
8 1.014943.H36 THỦ TỤC CÔNG NHẬN QUỸ ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG VÀ CÔNG NHẬN HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ QUỸ; CÔNG NHẬN HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ QUỸ KHI THAY ĐỔI, BỔ SUNG THÀNH VIÊN HOẶC HẾT NHIỆM KỲ (Cấp xã) 818/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
9 1.014852.H36 Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã 768/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
10 1.014850.H36 Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã 768/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
11 1.014849.H36 Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã 768/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
12 1.014863.H36 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã 768/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
13 1.014854.H36 Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã 768/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
14 1.014851.H36 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã 768/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
15 1.014848.H36 Phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã 768/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
16 1.014859.H36 Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã 768/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
17 1.014864.H36 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã 768/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
18 1.014862.H36 Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã 768/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
19 1.014860.H36 Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã 768/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
20 1.014853.H36 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã 768/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
21 1.014832.H36 Giao rừng, cho thuê rừng khi đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã 538/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
22 1.014801.H36 Cấp, cấp lại Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã) 601/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã; Tổ chức Đảng; Đảng viên Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
23 1.014680.H36 Thủ tục tặng, truy tặng "Huy chương Thanh niên xung phong vẻ vang" 297/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thi đua - khen thưởng (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
24 1.014632.H36 Đăng ký mua, thuê mua, thuê nhà ở xã hội, vay vốn để hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở 211/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Đảng viên Nhà ở và công sở (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
25 2.002821.H36 Hỗ trợ đào tạo nghề cho người lao động ở khu vực nông thôn, người lao động là thanh niên 88/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Việc làm (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
26 1.014535.H36 Quyết định miễn, giảm tiền thuê nhà cho tổ chức, cá nhân thuê nhà 2728/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Quản lý công sản (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
27 3.000527.H36 Đăng ký cai nghiện ma túy tự nguyện 2104/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Tổ chức cai nghiên ma túy và quản lý sau cai nghiện (Bộ Công an) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
28 1.014371.H36 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã (sau đây gọi tắt là Quỹ hợp tác xã) địa phương hoạt động theo mô hình hợp tác xã 1918/QĐ-UBND Hợp tác xã Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
29 1.014359.H36 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế 1691/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
30 1.014352.H36 Thủ tục tuyển chọn chuyên gia 1459/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài Lao động (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác Công khai
31 1.014337.H36 Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục; trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục; cơ sở giáo dục mầm non, trường tiểu học, trung học cơ sở trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu 1433/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã; Cơ quan khác Công khai
32 1.014335.H36 Đề nghị miễn, giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học tư thục và cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học thuộc tổ chức kinh tế, doanh nghiệp nhà nước 1433/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã; Cơ quan khác Công khai
33 1.014336.H36 Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non công lập, cơ sở giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục công lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông 1433/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã; Cơ quan khác Công khai
34 1.014275.H36 Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư. 1254/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
35 1.014284.H36 Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển. 1254/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
36 1.014310.H36 Thủ tục hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng đối với Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú 1230/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Di sản văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
37 1.014312.H36 Thủ tục thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng, bảo hiểm y tế đối với Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú 1230/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Di sản văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
38 1.014258.H36 Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản (cấp Xã) 654/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
39 1.014259.H36 Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (cấp Xã) 654/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Địa chất và khoáng sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
40 1.014157.H36 Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập 1245/QĐ-UBND Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài Quy hoạch đô thị và nông thôn (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác Công khai
41 1.014155.H36 Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập 1245/QĐ-UBND Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Quy hoạch đô thị và nông thôn (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác Công khai
42 1.014158.H36 Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập 1245/QĐ-UBND Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Quy hoạch đô thị và nông thôn (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác Công khai
43 1.014156.H36 Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập 1245/QĐ-UBND Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Quy hoạch đô thị và nông thôn (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác Công khai
44 1.014159.H36 Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn 1245/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Quy hoạch đô thị và nông thôn (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
45 1.014193.H36 Thủ tục khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế 818/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức Bảo hiểm y tế (Bộ Y tế) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác Công khai
46 1.014150.H36 Xét truy tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” 708/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Thi đua - khen thưởng (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
47 1.014149.H36 Xét tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” 708/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Thi đua - khen thưởng (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
48 3.000510.H36 Chế độ, chính sách đối với người được huy động, người tham gia phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ chưa tham gia bảo hiểm xã hội bị chết 667/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Phòng cháy, chữa cháy (Bộ Công an) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
49 3.000509.H36 Chế độ, chính sách đối với người được huy động, người tham gia phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội mà bị tai nạn, bị thương 667/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Phòng cháy, chữa cháy (Bộ Công an) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
50 3.000502.H36 Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư 560/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
51 1.004844.H36 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt 211/QĐ-UBND Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Đường sắt (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
52 1.014034.H36 Đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh 569/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
53 1.014035.H36 Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh 569/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
54 1.014113.H36 Xét tuyển công chức 411/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Công chức, viên chức (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
55 1.014116.H36 Tiếp nhận vào công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý 411/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Công chức, viên chức (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
56 1.014111.H36 Thi tuyển công chức 411/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Công chức, viên chức (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
57 1.014028.H36 Hỗ trợ chi phí mai táng đối với đối tượng hưởng trợ cấp hưu trí xã hội 377/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
58 1.014027.H36 Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội 377/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
59 1.004359.H36 Cấp, cấp lại Giấy phép khai thác thủy sản 601/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
60 1.003681.H36 Xóa đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản 229/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
61 1.003634.H36 Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản 229/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
62 1.013749.H36 Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền nam hoạt động sau hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng 1376/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
63 1.013855.H36 Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở sản xuất thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế 2655/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã An toàn thực phẩm (Bộ Y tế) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
64 1.005040.H36 Xác nhận trình báo đường thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung 1426/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác Công khai
65 3.000439.H36 Giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản 717/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Biển và hải đảo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
66 3.000443.H36 Công nhận khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản 717/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Biển và hải đảo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
67 1.002372.H36 Xác nhận việc trình kháng nghị hàng hải 1426/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
68 3.000441.H36 Trả lại khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản 717/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Biển và hải đảo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
69 3.000440.H36 Gia hạn thời hạn giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản 717/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Biển và hải đảo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
70 1.004478.H36 Công bố mở cảng cá loại III 229/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
71 3.000442.H36 Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản 717/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Biển và hải đảo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
72 1.013979.H36 Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận 1427/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
73 1.013967.H36 Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã 1427/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
74 1.013965.H36 Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích. 1254/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
75 1.013978.H36 Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài 1254/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
76 1.013953.H36 Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa 1254/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
77 1.013950.H36 Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất. 1254/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
78 1.013952.H36 Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư. 1254/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
79 1.009481.H36 Công nhận khu vực biển (cấp tỉnh) 717/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Hợp tác xã Biển và hải đảo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
80 1.013797.H36 THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ TỔ CHỨC CUỘC LỄ NGOÀI CƠ SỞ TÔN GIÁO, ĐỊA ĐIỂM HỢP PHÁP ĐÃ ĐĂNG KÝ CÓ QUY MÔ TỔ CHỨC Ở MỘT XÃ 1438/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
81 1.005399.H36 Trả lại khu vực biển (cấp tỉnh) 717/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Biển và hải đảo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
82 1.013796.H36 THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ TỔ CHỨC ĐẠI HỘI CỦA TỔ CHỨC TÔN GIÁO, TỔ CHỨC TÔN GIÁO TRỰC THUỘC, TỔ CHỨC ĐƯỢC CẤP CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO CÓ ĐỊA BÀN HOẠT ĐỘNG Ở MỘT XÃ 1438/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
83 1.005401.H36 Giao khu vực biển (cấp tỉnh) 717/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Biển và hải đảo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
84 1.003650.H36 Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản 229/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
85 1.013798.H36 THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ GIẢNG ĐẠO NGOÀI ĐỊA BÀN PHỤ TRÁCH, CƠ SỞ TÔN GIÁO, ĐỊA ĐIỂM HỢP PHÁP ĐÃ ĐĂNG KÝ CÓ QUY MÔ TỔ CHỨC TRONG MỘT XÃ 1438/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
86 1.013962.H36 Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở 1254/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
87 1.013949.H36 Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất 1254/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
88 1.005400.H36 Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển (cấp tỉnh) 717/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Biển và hải đảo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
89 1.004935.H36 Gia hạn thời hạn giao khu vực biển (cấp tỉnh) 717/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Biển và hải đảo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
90 1.000080.H36 Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới 316/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người nước ngoài Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
91 1.000110.H36 Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới 316/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
92 1.000094.H36 Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới 316/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người nước ngoài Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
93 1.004827.H36 Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới 316/QĐ-UBND Người nước ngoài Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
94 2.002349.H36 Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi 401/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Nuôi con nuôi (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
95 1.009465.H36 Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông 1426/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
96 1.013743.H36 Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ, sỹ quan thuộc lực lượng vũ trang (công an, quân đội) 1376/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
97 1.013750.H36 Thăm viếng mộ liệt sĩ. 1376/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
98 1.010788.H36 Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng 1376/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
99 1.013706.H36 Thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội 1376/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
100 1.013703.H36 Thành lập hội 1376/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
101 1.013710.H36 Hỗ trợ chi phí y tế và thu nhập thực tế bị mất hoặc giảm sút cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe 1376/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người nước ngoài Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
102 1.013708.H36 Hội tự giải thể 1376/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
103 1.013702.H36 Công nhận ban vận động thành lập hội 1376/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
104 1.013709.H36 Cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn 1376/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
105 1.013707.H36 Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội 1376/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
106 1.013704.H36 Báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội 1376/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
107 1.013734.H36 Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết . 1376/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Quản lý lao động ngoài nước (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
108 1.013793.H36 Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng 1375/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
109 1.013794.H36 Thủ tục gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng 1375/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
110 1.013792.H36 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng 2533/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
111 1.013791.H36 Thủ tục tiếp nhận hồ sơ đăng ký lễ hội quy mô cấp xã 1375/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
112 2.002771.H36 Xét duyệt trẻ em nhà trẻ bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo 1001/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã; Cơ quan khác Công khai
113 2.002770.H36 Xét duyệt học sinh bán trú, học viên bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo 1001/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã; Cơ quan khác Công khai
114 3.000412.H36 Công nhận người lao động có thu nhập thấp 864/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Giảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
115 3.000410.H36 Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản không có người thừa kế 1399/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Quản lý công sản (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
116 1.013128.H36 Thủ tục thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các cửa hàng bán lẻ xăng dầu trên đất liền, trên sông, trên biển và các cơ sở, dự án trên địa bàn xã không thuộc đối tượng kinh doanh, vận chuyển xăng dầu có nguy cơ xảy ra sự cố tràn dầu mức độ nhỏ (dung tích chứa dưới 50 m3) 619/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Ứng phó sự cố tràn dầu (Bộ Quốc phòng) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
117 1.013142.H36 Thủ tục giải quyết chế độ hưu trí đối với quân nhân, người làm công tác cơ yếu, nhập ngũ sau ngày 30/4/1975, trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế, có từ đủ 20 năm trở lên phục vụ trong quân đội, cơ yếu đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc 619/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Chính sách (Bộ Quốc phòng) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
118 1.013181.H36 Thủ tục tiếp nhận, hoàn thiện hồ sơ, thẩm quyền cấp giấy chứng nhận hy sinh đề nghị công nhận liệt sĩ đối với quân nhân, công nhân viên chức quốc phòng, người làm việc trong tổ chức cơ yếu thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ hy sinh hoặc mất tích trong chiến tranh 619/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Chính sách (Bộ Quốc phòng) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
119 1.013170.H36 Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần, cấp “Giấy chứng nhận” đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế 619/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Chính sách (Bộ Quốc phòng) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
120 1.013163.H36 Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với quân nhân, người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân, công an nhân dân; công nhân viên chức quốc phòng; dân quân tự vệ trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế sau ngày 30/4/1975 đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc (đối với đối tượng đã từ trần) do Bộ Quốc phòng giải quyết 619/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Chính sách (Bộ Quốc phòng) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
121 1.013157.H36 Thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp hàng tháng đối với quân nhân tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước có từ đủ 15 đến dưới 20 năm công tác trong quân đội đã phục viên, xuất ngũ về địa phương 619/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Chính sách (Bộ Quốc phòng) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
122 1.013160.H36 Thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với quân nhân tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước có dưới 15 năm công tác trong quân đội đã phục viên, xuất ngũ về địa phương (đối tượng cư trú ở địa phương khác không còn lưu giữ được giấy tờ) 619/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Chính sách (Bộ Quốc phòng) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
123 1.013159.H36 Thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với quân nhân tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước có dưới 15 năm công tác trong quân đội đã phục viên, xuất ngũ về địa phương (bao gồm cả đối tượng đã từ trần) 619/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Chính sách (Bộ Quốc phòng) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
124 1.013155.H36 Thủ tục thực hiện chế độ một lần đối với đối tượng du kích thôn, ấp ở miền Nam trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước theo Quyết định 188/2007/QĐ-TTg (đối tượng cư trú ở địa phương khác) 619/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Chính sách (Bộ Quốc phòng) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
125 1.013151.H36 Thủ tục thực hiện chế độ một lần đối với đối tượng hạ sĩ quan, chiến sĩ quân đội theo Quyết định 188/2007/QĐ-TTg (đối tượng cư trú ở địa phương khác không còn lưu giữ được giấy tờ) 619/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Chính sách (Bộ Quốc phòng) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
126 1.013150.H36 Thủ tục thực hiện chế độ một lần đối với đối tượng hạ sĩ quan, chiến sĩ quân đội đã được hưởng chế độ trợ cấp một lần theo Quyết định 290/2005/QĐ-TTg (nay bổ sung đối tượng theo Quyết định 188/2007/QĐ-TTg) 619/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Chính sách (Bộ Quốc phòng) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
127 1.013152.H36 Thủ tục thực hiện chế độ một lần đối với đối tượng du kích thôn, ấp ở miền Nam trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước theo Quyết định 188/2007/QĐ-TTg 619/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Chính sách (Bộ Quốc phòng) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
128 1.013173.H36 Thủ tục giải quyết chế độ hỗ trợ và cấp “Giấy chứng nhận”đối với người tham gia kháng chiến, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế đang định cư ở nước ngoài ủy quyền cho thân nhân ở trong nước kê khai, nhận chế độ 619/QĐ-UBND Người Việt Nam định cư ở nước ngoài Chính sách (Bộ Quốc phòng) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
129 1.013182.H36 Thủ tục tiếp nhận hồ sơ, thẩm quyền cấp giấy chứng nhận bị thương đề nghị công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh đối với quân nhân, công nhân và viên chức quốc phòng, người làm việc trong tổ chức cơ yếu thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ bị thương trong chiến tranh đã chuyển ra 619/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Chính sách (Bộ Quốc phòng) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
130 1.013161.H36 Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp hàng tháng đối với quân nhân, người làm công tác cơ yếu, nhập ngũ, tuyển dụng sau ngày 30/4/1975, tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế có từ đủ 15 năm đến dưới 20 năm công tác thực tế trong quân đội đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc. 619/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Chính sách (Bộ Quốc phòng) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
131 1.013147.H36 Thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với dân quân tập trung ở miền Bắc, du kích tập trung ở miền Nam (bao gồm cả lực lượng mật quốc phòng) 619/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Chính sách (Bộ Quốc phòng) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
132 1.013149.H36 Thủ tục thực hiện chế độ một lần đối với đối tượng hạ sĩ quan, chiến sĩ quân đội theo Quyết định 188/2007/QĐ-TTg (đối tượng lập hồ sơ lần đầu) 619/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Chính sách (Bộ Quốc phòng) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
133 1.013148.H36 Thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với dân quân tập trung ở miền Bắc, du kích tập trung ở miền Nam (bao gồm cả lực lượng mật quốc phòng), đối tượng cư trú ở địa phương khác không còn lưu giữ được giấy tờ 619/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Chính sách (Bộ Quốc phòng) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
134 1.013146.H36 Thủ tục thực hiện chế độ một lần đối với đối tượng hạ sĩ quan, chiến sĩ quân đội tham gia chiến đấu, hoạt động ở chiến trường B, C, K, sau đó trở thành người hưởng lương 619/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Chính sách (Bộ Quốc phòng) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
135 1.013145.H36 Thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với quân nhân, công nhân viên chức quốc phòng, trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chế độ, chính sách của Đảng và Nhà nước (đối tượng cư trú ở địa phương khác không còn lưu giữ được giấy tờ) 619/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Chính sách (Bộ Quốc phòng) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
136 1.013144.H36 Thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với quân nhân, công nhân viên chức quốc phòng, trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chế độ, chính sách của Đảng và Nhà nước 619/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Chính sách (Bộ Quốc phòng) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
137 1.013143.H36 Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với quân nhân, người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân, công an nhân dân nhập ngũ sau ngày 30/4/1975, trực tiếp tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế có từ đủ 20 năm trở lên phục vụ trong quân đội, cơ yếu đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc (đối tượng từ trần) 619/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Chính sách (Bộ Quốc phòng) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác Công khai
138 1.013314.H36 Xác nhận về điều kiện diện tích bình quân nhà ở để đăng ký thường trú vào chỗ ở do thuê, mượn, ở nhờ; nhà ở, đất ở không có tranh chấp quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở, không thuộc địa điểm không được đăng ký thường trú mới 478/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Đăng ký, quản lý cư trú (Bộ Công an) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
139 1.013313.H36 Xác nhận nơi thường xuyên đậu, đỗ; sử dụng phương tiện vào mục đích để ở 478/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Đăng ký, quản lý cư trú (Bộ Công an) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
140 1.013274.H36 Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác 1426/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Đường bộ (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
141 3.000323.H36 Đăng ký giám sát việc giám hộ 316/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
142 3.000322.H36 Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ 316/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
143 1.013061.H36 Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác 715/QĐ-UBND Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Đường bộ (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
144 1.013234.H36 Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh; 1426/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
145 1.013239.H36 Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh 1426/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
146 1.013227.H36 Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ 514/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã; Cơ quan khác Công khai
147 1.013228.H36 Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ 514/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã; Cơ quan khác Công khai
148 1.013229.H36 Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ: 514/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã; Cơ quan khác Công khai
149 1.013225.H36 Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ 514/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã; Cơ quan khác Công khai
150 1.013232.H36 Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ 514/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã; Cơ quan khác Công khai
151 1.013226.H36 Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ 514/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã; Cơ quan khác Công khai
152 1.013040.H36 Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải 1399/QĐ-UBND Doanh nghiệp Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
153 1.012996.H36 Thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ 1919/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài Tài chính đất đai (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
154 1.012994.H36 Khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư 1399/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Tài chính đất đai (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
155 1.012995.H36 Ghi nợ tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp được bố trí tái định cư 1919/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài Tài chính đất đai (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
156 3.000309.H36 Thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở 1377/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
157 1.012964.H36 Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở 1377/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
158 1.012963.H36 Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học 1377/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
159 1.012961.H36 Thành lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ 1377/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
160 3.000315.H36 Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên 1377/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
161 1.012969.H36 Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng 1377/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
162 1.012971.H36 Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập 1377/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
163 1.012967.H36 Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở 1377/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
164 3.000307.H36 Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng 1377/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
165 1.012973.H36 Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập 1377/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
166 1.012968.H36 Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) 1377/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
167 1.012962.H36 Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ 1377/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
168 3.000308.H36 Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) 1377/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
169 1.012974.H36 Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) 1377/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
170 1.012966.H36 Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục trở lại 1377/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
171 1.012965.H36 Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục 1377/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
172 1.012970.H36 Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại 1377/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
173 1.012972.H36 Cho phép cơ sở giáo dục mầm non độc lập hoạt động trở lại 1377/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
174 1.012975.H36 Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học 1377/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
175 1.012922.H36 Kiểm tra hiện trường rừng trồng bị thiệt hại 538/QĐ-UBND Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
176 2.002668.H36 Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 1399/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hỗ trợ tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
177 1.012888.H36 Công nhận Ban quản trị nhà chung cư 1426/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Nhà ở và công sở (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
178 1.012836.H36 Hỗ trợ chi phí về vật tư phối giống nhân tạo gia súc gồm tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay và dụng cụ dẫn tinh để phối giống cho trâu, bò cái; chi phí về liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái, công cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) 864/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
179 1.012837.H36 Phê duyệt hỗ trợ kinh phí đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước 864/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
180 1.012817.H36 Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 1427/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
181 1.012818.H36 Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi 1427/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
182 1.012812.H36 Hòa giải tranh chấp đất đai 1427/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
183 1.012796.H36 Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót 1427/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
184 1.012753.H36 Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất 1254/QĐ-UBND Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
185 2.002649.H36 Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 1399/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Hợp tác xã Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
186 2.002648.H36 Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 2657/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Hợp tác xã Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
187 2.002642.H36 Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác 1399/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
188 2.002640.H36 Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác 1399/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
189 2.002639.H36 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác 1399/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
190 2.002638.H36 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác/ Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/ Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy 2657/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
191 2.002637.H36 Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023 1399/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
192 2.002643.H36 Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 2657/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Hợp tác xã Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
193 2.002641.H36 Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh 2657/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
194 2.002636.H36 Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo 1399/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
195 2.002635.H36 Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp 1399/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
196 1.012694.H36 Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân 538/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Đảng viên Kiểm lâm (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
197 1.012584.H36 THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG TRONG ĐỊA BÀN MỘT XÃ (CẤP XÃ) 727/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
198 1.012582.H36 THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG ĐẾN ĐỊA BÀN XÃ KHÁC (CẤP XÃ) 727/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
199 1.012585.H36 THỦ TỤC ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA NHÓM SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG (CẤP XÃ) 1438/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
200 1.012590.H36 THỦ TỤC ĐĂNG KÝ SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG (CẤP XÃ) 1438/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
201 1.012592.H36 THỦ TỤC ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG TÍN NGƯỠNG (CẤP XÃ) 727/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
202 1.012591.H36 THỦ TỤC ĐĂNG KÝ BỔ SUNG HOẠT ĐỘNG TÍN NGƯỠNG (CẤP XÃ) 727/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
203 1.012568.H36 Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp xã quản lý 1395/QĐ-UBND Doanh nghiệp Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý (Bộ Công Thương) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
204 1.012569.H36 Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ 1395/QĐ-UBND Doanh nghiệp Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý (Bộ Công Thương) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
205 1.012538.H36 Giải quyết chế độ, chính sách cho người tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở chưa tham gia bảo hiểm xã hội mà bị tai nạn, chết khi thực hiện nhiệm vụ 2104/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Chính sách (Bộ Công an) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
206 1.012537.H36 Giải quyết chế độ, chính sách cho người tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở chưa tham gia bảo hiểm y tế mà bị ốm đau, bị tai nạn, bị thương khi thực hiện nhiệm vụ 2104/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Chính sách (Bộ Công an) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
207 1.012531.H36 Hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân hàng để trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân 538/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
208 1.012500.H36 Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước. 506/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
209 2.002620.H36 Thông báo về việc thực hiện hoạt động bán hàng không tại địa điểm giao dịch thường xuyên 1291/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng (Bộ Công Thương) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
210 1.012427.H36 Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp 1920/QĐ-UBND Doanh nghiệp; Hợp tác xã Cụm Công nghiệp (Bộ Công Thương) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
211 1.012300.H36 Thủ tục xét tuyển Viên chức (85/2023/NĐ-CP) 454/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Công chức, viên chức (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
212 1.012301.H36 Thủ tục tiếp nhận vào viên chức không giữ chức vụ quản lý 454/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức Công chức, viên chức (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
213 1.012299.H36 Thủ tục thi tuyển Viên Chức (Nghị định số 85/2023/NĐ-CP) 454/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Công chức, viên chức (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
214 3.000250.H36 Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái 1427/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
215 1.012223.H36 Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín 1438/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Công tác dân tộc (Dân tộc và Tôn giáo) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
216 1.012222.H36 Công nhận người có uy tín 1438/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Công tác dân tộc (Dân tộc và Tôn giáo) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
217 1.012085.H36 Thủ tục hủy bỏ Quyết định cấm tiếp xúc theo đơn đề nghị 46/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Gia đình (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
218 1.012084.H36 Thủ tục cấm tiếp xúc theo Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã theo đề nghị của cơ quan, tổ chức cá nhân 46/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Gia đình (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
219 2.001396.H36 Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến 1376/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác Công khai
220 2.001157.H36 Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến 1376/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác Công khai
221 1.012091.H36 Đề nghị việc sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm việc 1097/QĐ-UBND Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Lao động, tiền lương và bảo hiểm xã hội (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
222 1.011995 Lựa chọn, phê duyệt dự án, phương án hỗ trợ phát triển sản xuất, dịch vụ của cộng đồng thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 2166/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Nông nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
223 1.011608.H36 Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo thường xuyên hằng năm 864/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Giảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
224 1.011607.H36 Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm 864/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Giảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
225 1.011606.H36 Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm 1427/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Giảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
226 1.011609.H36 Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình 864/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Giảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
227 1.011518.000.00.00.H36 Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước . 506/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
228 1.011471.000.00.00.H36 Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã 373/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
229 2.002516.000.00.00.H36 Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch 316/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
230 1.002211.000.00.00.H36 Thủ tục công nhận hòa giải viên (cấp xã) 1644/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Hòa giải ở cơ sở (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
231 2.000950.000.00.00.H36 Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải (cấp xã) 1644/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Hòa giải ở cơ sở (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
232 2.000424.000.00.00.H36 Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải 02/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài Hòa giải ở cơ sở (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
233 2.002501.000.00.00.H36 Thủ tục xử lý đơn tại cấp xã 1369/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Xử lý đơn thư (Thanh tra Chính phủ) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
234 1.010945.000.00.00.H36 Thủ tục tiếp công dân tại cấp xã 1369/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Tiếp công dân (Thanh tra Chính phủ) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
235 1.010736.000.00.00.H36 Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường (cấp xã) (1.010736) 704/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Môi trường (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
236 1.010727.000.00.00.H36 Cấp giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) ( 1.010727 ) 704/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã; Tổ chức Đảng; Đảng viên Môi trường (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
237 1.010940.000.00.00.H36 Công bố cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện, cơ sở cai nghiện ma túy công lập đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng 1186/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Phòng, chống tệ nạn xã hội (Bộ Y tế) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
238 1.010938.000.00.00.H36 Công bố tổ chức, cá nhân đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng 1186/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Phòng, chống tệ nạn xã hội (Bộ Y tế) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
239 1.010941.000.00.00.H36 Đăng ký cai nghiện ma túy tự nguyện 1186/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Phòng, chống tệ nạn xã hội (Bộ Y tế) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
240 1.010939.000.00.00.H36 Công bố lại tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng 1186/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Phòng, chống tệ nạn xã hội (Bộ Y tế) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
241 1.010821.000.00.00.H36 Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 1376/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
242 1.010811.000.00.00.H36 Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý 1389/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
243 1.010824.000.00.00.H36 Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần 1376/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
244 1.010820.000.00.00.H36 Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng. 1376/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
245 1.010819.000.00.00.H36 Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế 1376/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
246 1.010815.000.00.00.H36 Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng. 764/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
247 1.010814.000.00.00.H36 Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ 764/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
248 1.010825.000.00.00.H36 Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ. 1376/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
249 1.010816.000.00.00.H36 Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học 1376/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
250 1.010812.000.00.00.H36 Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý 1389/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
251 1.010810.000.00.00.H36 Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an 1376/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
252 1.010805.000.00.00.H36 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an 1376/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
253 1.010804.000.00.00.H36 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng" 1376/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
254 1.010818.000.00.00.H36 Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày 1376/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
255 1.010817.000.00.00.H36 Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học 1376/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
256 1.010803.000.00.00.H36 Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ. 1376/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
257 1.010833.000.00.00.H36 Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công 764/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
258 1.010830.000.00.00.H36 Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ 1376/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
259 1.010829.000.00.00.H36 Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ 1389/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
260 1.010802.000.00.00.H36 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác 764/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
261 1.010801.000.00.00.H36 Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ 764/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
262 2.002482.000.00.00.H36 Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước 395/QĐ-UBND Người Việt Nam định cư ở nước ngoài Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
263 2.002481.000.00.00.H36 Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở. 1445/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
264 2.002483.000.00.00.H36 Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở người nước ngoài 395/QĐ-UBND Người nước ngoài Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
265 2.002403.000.00.00.H36 Thủ tục thực hiện việc giải trình 1380/QĐ-UBND Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Phòng, chống tham nhũng (Thanh tra Chính phủ) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác Công khai
266 2.002396.000.00.00.H36 Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp xã 1442/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức Giải quyết tố cáo (Thanh tra Chính phủ) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
267 2.002402.000.00.00.H36 Thủ tục tiếp nhận yêu cầu giải trình 1380/QĐ-UBND Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Phòng, chống tham nhũng (Thanh tra Chính phủ) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác Công khai
268 2.002400.000.00.00.H36 Thủ tục kê khai tài sản, thu nhập 1380/QĐ-UBND Cán bộ, công chức, viên chức Phòng, chống tham nhũng (Thanh tra Chính phủ) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác Công khai
269 2.001088.000.00.00.H36 Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho đối tượng sinh con đúng chính sách dân số. 3014/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức Dân số, Bà mẹ - Trẻ em (Bộ Y tế) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
270 1.010092.000.00.00.H36 Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội 692/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
271 1.010091.000.00.00.H36 Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội 692/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
272 2.002409.000.00.00.H36 Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp xã 1442/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Giải quyết khiếu nại (Thanh tra Chính phủ) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
273 1.006390.000.00.00.H36 Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục 1377/QĐ-UBND Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
274 1.006445.000.00.00.H36 Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ 1377/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
275 1.005108.000.00.00.H36 Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc trung học cơ sở 1643/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
276 2.001904.000.00.00.H36 Tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ sở 1643/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
277 1.006444.000.00.00.H36 Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại 1377/QĐ-UBND Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
278 3.000182.000.00.00.H36 Tuyển sinh trung học cơ sở 1445/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
279 1.009794.000.00.00.H36 Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương 1426/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Quản lý chất lượng công trình xây dựng (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
280 1.009791.000.00.00.H36 Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) 1173/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Quản lý chất lượng công trình xây dựng (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
281 1.009788.000.00.00.H36 Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh. 1426/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Quản lý chất lượng công trình xây dựng (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
282 1.009455.000.00.00.H36 Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính 1426/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
283 1.009444.000.00.00.H36 Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa 1426/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
284 1.009453.000.00.00.H36 Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính 1426/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
285 1.009452.000.00.00.H36 Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa 1426/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
286 1.009454.000.00.00.H36 Công bố hoạt động bến thủy nội địa 1426/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
287 1.009447.000.00.00.H36 Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa 1426/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
288 1.003005.000.00.00.H36 Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi 401/QĐ-UBND Người nước ngoài Nuôi con nuôi (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
289 2.002363.000.00.00.H36 Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài 401/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Nuôi con nuôi (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
290 1.009407.000.00.00.H36 Công bố đáp ứng tiêu chuẩn chế biến, bào chế thuốc cổ truyền đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền trực thuộc quản lý của Sở Y tế 87/QĐ-UBND Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Y Dược cổ truyền (Bộ Y tế) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
291 1.008951.000.00.00.H36 Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp 395/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
292 1.008950.000.00.00.H36 Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp 395/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
293 1.008725.000.00.00.H36 Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động không vì lợi nhuận 1655/QĐ-UBND Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
294 2.001211.000.00.00.H36 Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước 1426/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
295 2.001212.000.00.00.H36 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước 1426/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
296 2.001214.000.00.00.H36 Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước 1426/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
297 2.001215.000.00.00.H36 Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu 1426/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
298 2.002308.000.00.00.H36 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp 764/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
299 2.002307.000.00.00.H36 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh 2059/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
300 2.002284.000.00.00.H36 Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc xã 1445/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Giáo dục nghề nghiệp (G07-LĐ06) (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
301 1.007919.000.00.00.H36 Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định đầu tư 538/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
302 1.008004.000.00.00.H36 Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa 921/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Trồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
303 2.002226.000.00.00.H36 Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác 1399/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
304 2.002228.000.00.00.H36 Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác 1399/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
305 2.001944.000.00.00.H36 Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em 1440/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Trẻ em (Bộ Y tế) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
306 1.004941.000.00.00.H36 Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em 1440/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Trẻ em (Bộ Y tế) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
307 2.001942.000.00.00.H36 Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế 1440/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Trẻ em (Bộ Y tế) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
308 2.002080.000.00.00.H36 Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên 1644/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài Hòa giải ở cơ sở (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
309 2.000930.000.00.00.H36 Thủ tục thôi làm hòa giải viên (cấp xã) 1644/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Hòa giải ở cơ sở (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
310 2.001406.000.00.00.H36 Chứng thực văn bản phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở 1389/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Chứng thực (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
311 2.001016.000.00.00.H36 Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản 1389/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Chứng thực (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
312 2.001019.000.00.00.H36 Thủ tục Chứng thực di chúc 1389/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Chứng thực (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
313 2.001035.000.00.00.H36 Chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở 1389/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Chứng thực (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
314 2.001255.000.00.00.H36 Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước 1428/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Nuôi con nuôi (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
315 1.005461.000.00.00.H36 Đăng ký lại khai tử 316/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
316 1.004746.000.00.00.H36 Thủ tục đăng ký lại kết hôn 316/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
317 1.004772.000.00.00.H36 Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân 316/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
318 1.004884.000.00.00.H36 Thủ tục đăng ký lại khai sinh 316/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
319 1.004873.000.00.00.H36 Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân 316/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
320 1.004859.000.00.00.H36 Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc 316/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
321 1.004845.000.00.00.H36 Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ 316/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
322 1.004837.000.00.00.H36 Thủ tục đăng ký giám hộ 316/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
323 1.000419.000.00.00.H36 Thủ tục đăng ký khai tử lưu động 316/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
324 1.000593.000.00.00.H36 Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động 316/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
325 1.003583.000.00.00.H36 Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động 316/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
326 1.000656.000.00.00.H36 Thủ tục đăng ký khai tử 316/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
327 1.000689.000.00.00.H36 Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con 316/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
328 1.001022.000.00.00.H36 Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con 316/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
329 1.000894.000.00.00.H36 Thủ tục đăng ký kết hôn 316/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
330 1.001193.000.00.00.H36 Thủ tục đăng ký khai sinh 316/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
331 2.001023.000.00.00.H36 Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi 1644/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
332 2.000986.000.00.00.H36 Liên thông thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi 1644/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
333 2.001008.000.00.00.H36 Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng 1389/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Chứng thực (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
334 2.000992.000.00.00.H36 Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng 2127/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Chứng thực (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
335 2.000942.000.00.00.H36 Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực 1389/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Chứng thực (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
336 2.000927.000.00.00.H36 Sửa lỗi sai sót trong giao dịch 1389/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Chứng thực (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
337 2.000913.000.00.00.H36 Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch 1389/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Chứng thực (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
338 2.000884.000.00.00.H36 Thủ tục chứng thực chữ ký trong các văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không điểm chỉ được) 1389/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Chứng thực (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
339 1.002467.000.00.00.H36 Công bố cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn trong lĩnh vực gia dụng và y tế bằng chế phẩm 740/QĐ-UBND Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Phòng bệnh (Bộ Y tế) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
340 2.000815.000.00.00.H36 Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận 2127/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Chứng thực (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
341 2.000908.000.00.00.H36 Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc 1389/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Chứng thực (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác Công khai
342 2.000497.000.00.00.H36 Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài 316/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
343 2.000513.000.00.00.H36 Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài 316/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
344 1.000893.000.00.00.H36 Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân 316/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
345 2.000522.000.00.00.H36 Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài 316/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
346 2.000547.000.00.00.H36 Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) 316/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
347 2.000554.000.00.00.H36 Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài 316/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
348 2.002189.000.00.00.H36 Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài 316/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
349 2.000748.000.00.00.H36 Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài 316/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
350 2.000756.000.00.00.H36 Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài 316/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
351 1.001669.000.00.00.H36 Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài 316/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
352 1.001695.000.00.00.H36 Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài 316/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
353 2.000779.000.00.00.H36 Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài 316/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
354 1.001766.000.00.00.H36 Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài 316/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
355 2.000806.000.00.00.H36 Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài 316/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
356 1.002693.000.00.00.H36 Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh 1879/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hạ tầng kỹ thuật (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
357 2.000528.000.00.00.H36 Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài 316/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
358 1.003658.000.00.00.H36 Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa 1426/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
359 1.004088.000.00.00.H36 Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa 1426/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
360 1.004047.000.00.00.H36 Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa 1426/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
361 1.004036.000.00.00.H36 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa 1426/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
362 2.001711.000.00.00.H36 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật 1426/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
363 2.000635.000.00.00.H36 Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh 316/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Hộ tịch (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
364 2.001261.000.00.00.H36 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai 1920/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài Kinh doanh khí (Bộ Công Thương) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
365 1.004002.000.00.00.H36 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện 1426/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
366 2.002165.000.00.00.H36 Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp xã) 48/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Bồi thường nhà nước (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
367 1.003970.000.00.00.H36 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện 1426/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
368 1.006391.000.00.00.H36 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác 1426/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
369 1.003930.000.00.00.H36 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện 1426/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
370 2.001263.000.00.00.H36 Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước 401/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Nuôi con nuôi (Bộ Tư pháp) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
371 2.001921.000.00.00.H36 Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ 1426/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Đường bộ (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
372 2.001283.000.00.00.H36 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai 1920/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài Kinh doanh khí (Bộ Công Thương) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
373 2.001270.000.00.00.H36 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai 1920/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài Kinh doanh khí (Bộ Công Thương) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
374 1.005412.000.00.00.H36 Phê duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp 371/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Bảo hiểm (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
375 2.000355.000.00.00.H36 Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn 1425/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
376 1.001653.000.00.00.H36 Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật 750/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
377 1.001699.000.00.00.H36 Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật 750/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
378 2.001661.000.00.00.H36 Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân 444/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Phòng, chống tệ nạn xã hội (Bộ Y tế) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
379 1.001731.000.00.00.H36 Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội 1425/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
380 1.001776.000.00.00.H36 Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng 1425/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
381 1.001279.000.00.00.H36 Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh 187/QĐ-UBND Doanh nghiệp Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
382 2.000629.000.00.00.H36 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh 1920/QĐ-UBND Doanh nghiệp Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
383 2.000633.000.00.00.H36 Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh 187/QĐ-UBND Doanh nghiệp; Hợp tác xã Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
384 2.001960.000.00.00.H36 Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài 1445/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Giáo dục nghề nghiệp (G07-LĐ06) (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
385 2.000150.000.00.00.H36 Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá 1375/QĐ-UBND Doanh nghiệp Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
386 2.000162.000.00.00.H36 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá 1375/QĐ-UBND Doanh nghiệp Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
387 2.000181.000.00.00.H36 Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá 1375/QĐ-UBND Doanh nghiệp Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
388 2.000615.000.00.00.H36 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu 1395/QĐ-UBND Doanh nghiệp Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
389 2.001240.000.00.00.H36 Cấp lại Cấp Giấy phép bán lẻ rượu 1395/QĐ-UBND Doanh nghiệp Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
390 2.000620.000.00.00.H36 Cấp Giấy phép bán lẻ rượu 187/QĐ-UBND Doanh nghiệp Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
391 1.000314.000.00.00.H36 Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác 1426/QĐ-UBND Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Đường bộ (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
392 1.001257.000.00.00.H36 Giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1376/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
393 1.004964.000.00.00.H36 Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a 1389/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Người có công (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
394 2.000286.000.00.00.H36 Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội 1425/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác Công khai
395 1.004944.000.00.00.H36 Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em 1440/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Trẻ em (Bộ Y tế) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
396 2.001947.000.00.00.H36 Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt 1440/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Trẻ em (Bộ Y tế) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
397 1.004946.000.00.00.H36 Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em 1440/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Trẻ em (Bộ Y tế) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
398 2.001955.000.00.00.H36 Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp 1376/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Lao động, tiền lương (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
399 2.000282.000.00.00.H36 Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội 1425/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
400 2.000477.000.00.00.H36 Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội 1425/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác Công khai
401 2.000206.000.00.00.H36 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã 1395/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện (Bộ Công Thương) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
402 1.004901.000.00.00.H36 Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 1399/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Hợp tác xã Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
403 1.005010.000.00.00.H36 Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 1399/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
404 2.001958.000.00.00.H36 Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 1399/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
405 1.004979.000.00.00.H36 Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập 1399/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
406 1.005378.000.00.00.H36 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 1399/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
407 1.004982.000.00.00.H36 Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 1399/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
408 1.005277.000.00.00.H36 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập 1399/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Hợp tác xã Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
409 2.002123.000.00.00.H36 Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh; Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 2657/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
410 1.005280.000.00.00.H36 Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất 1399/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Hợp tác xã Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
411 2.000575.000.00.00.H36 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, Cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh 569/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
412 2.000720.000.00.00.H36 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh 569/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
413 1.001266.000.00.00.H36 Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh 569/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
414 1.001570.000.00.00.H36 Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh 569/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
415 1.001612.000.00.00.H36 Đăng ký thành lập hộ kinh doanh 569/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài chính) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Bộ; Cấp Xã Công khai
416 2.000134.000.00.00.H36 Khai báo với Sở Nội vụ địa phương khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động 764/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp An toàn, vệ sinh lao động (Bộ Nội vụ) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
417 2.001218.000.00.00.H36 Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát 1426/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
418 2.001217.000.00.00.H36 Đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát 1426/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
419 1.003596.000.00.00.H36 Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã) 1145/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài Nông nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
420 2.001621.000.00.00.H36 Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện) 768/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
421 1.003440.000.00.00.H36 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã 768/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
422 1.003446.000.00.00.H36 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã 864/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
423 1.004498.000.00.00.H36 Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) 229/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
424 1.003956.000.00.00.H36 Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) 229/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
425 1.003471.000.00.00.H36 Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã 768/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
426 1.003347.000.00.00.H36 Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã 768/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
427 2.001627.000.00.00.H36 Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt 768/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
428 1.003434.000.00.00.H36 Hỗ trợ dự án liên kết (cấp xã) 864/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
429 2.001827.000.00.00.H36 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản 1232/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
430 1.004656.000.00.00.H36 Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên 229/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
431 1.004680.000.00.00.H36 Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng 229/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
432 2.000794.000.00.00.H36 Thủ tục công nhận câu lạc bộ thể dục thể thao cơ sở 46/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Thể dục thể thao (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
433 1.003622.000.00.00.H36 Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp xã 46/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
434 1.002944.000.00.00.H36 Công bố cơ sở đủ điều kiện sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế 740/QĐ-UBND Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Phòng bệnh (Bộ Y tế) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
435 1.000963.000.00.00.H36 Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke 89/QĐ-UBND Doanh nghiệp; Hợp tác xã Văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
436 1.001029.000.00.00.H36 Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke 89/QĐ-UBND Doanh nghiệp Văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
437 2.001659.000.00.00.H36 Xóa đăng ký phương tiện 1426/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã Hàng hải và đường thủy nội địa (Bộ Xây dựng) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
438 1.001662.000.00.00.H36 Đăng ký khai thác nước dưới đất 506/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
439 2.000535.000.00.00.H36 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm 1690/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) An toàn thực phẩm (Bộ Công Thương) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
440 2.000591.000.00.00.H36 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm 1690/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài An toàn thực phẩm (Bộ Công Thương) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
441 1.005099.000.00.00.H36 Chuyển trường đối với học sinh tiểu học 395/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
442 1.003702.000.00.00.H36 Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người 731/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
443 1.004552.000.00.00.H36 Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại 1377/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
444 2.001842.000.00.00.H36 Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục 1377/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
445 1.001622.000.00.00.H36 Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo 395/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
446 1.001639.000.00.00.H36 Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học) 1377/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
447 1.004563.000.00.00.H36 Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học 1377/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Xã Công khai
448 1.005090.000.00.00.H36 Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú 1445/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Thi, tuyển sinh (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
449 1.001714.000.00.00.H36 Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục 1445/QĐ-UBND Công dân Việt Nam Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
450 1.000824.000.00.00.H36 Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước (cấp tỉnh) 506/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
451 2.001770.000.00.00.H36 Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành . 506/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
452 1.004283.000.00.00.H36 Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước 506/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
453 1.004211.000.00.00.H36 Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm 506/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
454 1.004223.000.00.00.H36 Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm 506/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
455 1.004228.000.00.00.H36 Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm 506/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
456 1.004232.000.00.00.H36 Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm 506/QĐ-UBND Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
457 1.000715.000.00.00.H36 Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục 1400/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Kiểm định chất lượng giáo dục (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
458 1.000713.000.00.00.H36 Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục 1400/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Kiểm định chất lượng giáo dục (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
459 1.000711.000.00.00.H36 Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục 1400/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Kiểm định chất lượng giáo dục (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
460 1.000288.000.00.00.H36 Công nhận trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia 1400/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
461 1.000280.000.00.00.H36 Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia 1400/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
462 1.000691.000.00.00.H36 Công nhận trường trung học đạt chuẩn Quốc gia 1400/QĐ-UBND Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo) UBND tỉnh Lâm Đồng Cấp Tỉnh; Cấp Xã Công khai
 

Thống kê truy cập
  • Đang truy cập: 1
  • Hôm nay: 1
  • Trong tuần: 1
  • Tháng hiện tại: 1
  • Tổng lượt truy cập: 1
Đăng nhập